kingdom of denmark

kingdom of denmark

The Kingdom of Denmark is known for its beautiful coastline and historic castles.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vương quốc Đan Mạch: "Kingdom of Denmark" tên chính thức của một quốc gia quân chủ lập hiến nằmBắc Âu. Quốc gia này bao gồm bán đảo Jutland nhiều hòn đảo nằm giữa Biển Bắc Biển Baltic.

dụ sử dụng
  • (Vương quốc Đan Mạch được biết đến với mức sống cao.)
  • (Copenhagen thủ đô của Vương quốc Đan Mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Kingdom of Denmark also includes Greenland and the Faroe Islands": Vương quốc Đan Mạch cũng bao gồm Greenland Quần đảo Faroe.
    • The Kingdom of Denmark is a unitary state that includes the Faroe Islands and Greenland as autonomous territories. (Vương quốc Đan Mạch một nhà nước đơn nhất bao gồm Quần đảo Faroe Greenland như những lãnh thổ tự trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Danish (tính từ): thuộc về Đan Mạch.
    • Danish culture is rich in history. (Văn hóa Đan Mạch rất phong phú về lịch sử.)
  • Dane (danh từ): người Đan Mạch.
    • A Dane is a person from the Kingdom of Denmark. (Một người Đan Mạch người đến từ Vương quốc Đan Mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Denmark: Đan Mạch (tên gọi ngắn gọn thông thường).
  • The Danish Realm: Vương quốc Đan Mạch (thuật ngữ chính trị bao gồm cả các lãnh thổ tự trị).
Các cụm từ liên quan
  • "the Kingdom of Denmark's constitution": hiến pháp của Vương quốc Đan Mạch.
    • The Kingdom of Denmark's constitution was signed in 1849. (Hiến pháp của Vương quốc Đan Mạch được ký kết vào năm 1849.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp cụm từ "Kingdom of Denmark".